anti-intellectual

Noun
  1. một người phản tri thức, không quan tâm tới tri thức, bài xích tri thức
Adjective
  1. không hiểu biết, chống đối các giá trị nghệ thuật văn hóa: thờ ơ trước các giá trị nghệ thuật văn hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

anti-intellectual
A student feels discouraged by the anti-intellectual attitude of his classmates.