anti-intellectual

Học thuật
Thân thiện
anti-intellectual

A student feels discouraged by the anti-intellectual attitude of his classmates.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chống đối tri thức, bài xích trí thức: Thể hiện thái độ hoặc quan điểm thù địch, coi thường, hoặc không tin tưởng vào giá trị của tri thức, học thuật trí tuệ.
    • Thờ ơ hoặc thù địch với các giá trị văn hóa, nghệ thuật: Thể hiện sự dửng dưng, khinh miệt hoặc phản đối đối với các hoạt động thành tựu văn hóa, nghệ thuật.
  2. Danh từ:

    • Người phản tri thức: Một người thái độ chống đối hoặc coi thường các hoạt động trí tuệ, tri thức văn hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The politician's anti-intellectual rhetoric appealed to voters who distrusted experts. (Bài diễn văn phản tri thức của chính trị gia này đã thu hút những cử tri không tin tưởng vào các chuyên gia.)
    • He dismissed the novel as boring, revealing his anti-intellectual bias. (Anh ta gạt bỏ cuốn tiểu thuyết nhàm chán, để lộ thành kiến chống đối văn hóa của mình.)
  • Danh từ:

    • He was labeled an anti-intellectual for his constant mockery of university professors. (Anh ta bị gán mác một kẻ phản tri thức liên tục chế nhạo các giáo sư đại học.)
    • True anti-intellectuals see no value in abstract art or classical music. (Những người bài xích tri thức thực sự không nhìn thấy giá trị nào trong nghệ thuật trừu tượng hay nhạc cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anti-intellectual sentiment": tâm lý/tình cảm bài trí thức.

    • There is a growing anti-intellectual sentiment in some parts of society. (Một tâm lý bài trí thức đang gia tăngmột số bộ phận trong xã hội.)
  • "anti-intellectual movement": phong trào phản tri thức.

    • The regime promoted an anti-intellectual movement to suppress dissent. (Chế độ đã thúc đẩy một phong trào phản tri thức để đàn áp sự bất đồng chính kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Anti-intellectualism (danh từ): Chủ nghĩa phản tri thức; hệ tư tưởng hoặc thái độ chống lại tri thức trí tuệ.
    • The rise of anti-intellectualism in politics is concerning. (Sự trỗi dậy của chủ nghĩa phản tri thức trong chính trị đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Philistine (danh từ/tính từ): ngườivăn hóa, thô tục; chỉ quan tâm đến vật chất coi thường nghệ thuật.
  • Know-nothing (danh từ/tính từ): người dốt nát, ngu dốt; (thuộc về) chủ nghĩa bài ngoại hoặc chống trí thức.
Từ trái nghĩa
  • Intellectual (danh từ/tính từ): trí thức; (thuộc về) trí tuệ.
  • Cultured (tính từ): văn hóa, lịch duyệt.
  • Highbrow (danh từ/tính từ): trí thức; (thuộc về) giới trí thức hoặc nghệ thuật cao cấp.
anti-intellectual

A student feels discouraged by the anti-intellectual attitude of his classmates.

Noun
  1. một người phản tri thức, không quan tâm tới tri thức, bài xích tri thức
Adjective
  1. không hiểu biết, chống đối các giá trị nghệ thuật văn hóa: thờ ơ trước các giá trị nghệ thuật văn hóa

Từ đồng nghĩa