Saxe

/sæks/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy xắc: Một loại giấy ảnh chuyên dụng, thường kích thước định lượng cụ thể dùng trong ngành nhiếp ảnh.
    • Vùng Saxe: (Từ tiếng Anh, ít dùng trong tiếng Việt) Chỉ một khu vựcĐức xung quanh sông Elbe, quê hương nguyên thủy của người Saxon.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa giấy ảnh):
    • Anh ấy mua một tập saxe để in ảnh chân dung.
    • Loại saxe này cho chất lượng ảnh rất sắc nét bền màu.
Biến thể từ gần giống
  • Saxe blue (danh từ): Một sắc thái màu xanh lam đặc trưng.
  • Saxon (danh từ/tính từ): Người Saxon, thuộc về Saxon.
danh từ
  1. giấy xắc (một loại giấy ảnh)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Saxe"