Saxe
/sæks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giấy xắc: Một loại giấy ảnh chuyên dụng, thường có kích thước và định lượng cụ thể dùng trong ngành nhiếp ảnh.
- Vùng Saxe: (Từ tiếng Anh, ít dùng trong tiếng Việt) Chỉ một khu vực ở Đức xung quanh sông Elbe, quê hương nguyên thủy của người Saxon.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa giấy ảnh):
- Anh ấy mua một tập saxe để in ảnh chân dung.
- Loại saxe này cho chất lượng ảnh rất sắc nét và bền màu.
Biến thể và từ gần giống
- Saxe blue (danh từ): Một sắc thái màu xanh lam đặc trưng.
- Saxon (danh từ/tính từ): Người Saxon, thuộc về Saxon.
danh từ
- giấy xắc (một loại giấy ảnh)