sex

/seks/
danh từ
  1. giới tính
    • without distinction of age and sex
      không phân biệt tuổi tác nam nữ
  2. giới đàn ông, giới phụ nữ
    • the fair (gentle, softer, weaker) sex
      giới phụ nữ
    • the sterner sex
      giới đàn ông
  3. vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giao cấu
    • to have sex
      (thông tục) giao cấu
  5. (định ngữ) thuộc giới tính; tính chất giới tính
    • sex instinct
      bản năng giới tính
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác định tính đực cái của ( con...)
  2. (+ up) khêu gợi dục tình của (ai)
  3. làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị
    • to sex up a story with picturesque details
      làm cho câu chuyện thêm thú vị bằng một số chi tiết đầy màu sắc

Idioms

  • to sex it up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hôn hít ôm ấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống