Simplicité

danh từ giống cái
  1. sự đơn giản
    • Mécanisme d'une grande simplicité
      cơ chế hết sức đơn giản
  2. sự giản dị, sự mộc mạc
    • Se vêtir avec simplicité
      ăn mặc giản dị
  3. tính thuần phát, tính chất phác, tính ngây thơ
    • La simplicité des moeurs
      phong tục thuần phát
    • C'est une simplicité de parler ainsi
      nói như thếngây thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống