Vương

  1. 1 dt Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến: Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.
  2. 2 đgt 1. Nói tằm nhện nhả ra để kết thành kén, thành mạng: Con tằm đến thác hãy còn vương (K); Buồn trông con nhện vương , nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai (cd). 2. Mắc vào: Tiếc thay chút nghĩa càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K). mang má phấn nên vương tơ đào (BCKN); Vương nợ; Vương mối sầu.
  3. 3 đgt Rơi vãi: Gạo vương ra đất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống