Ve
Định nghĩa
Danh từ:
- Ve sầu (nói tắt): Loài côn trùng có cánh trong suốt, con đực thường kêu "ve ve" vào mùa hè.
- Loài bọ ký sinh: Bọ có chân đốt, sống ký sinh ngoài da, hút máu động vật có xương sống như trâu, bò.
- Sẹo nhỏ ở mi mắt: Vết sẹo nhỏ nằm ở vùng mí mắt.
- Ve áo (nói tắt): Phần vải được gập lại ở mép cổ áo, thường thấy ở áo sơ mi.
- Lọ nhỏ, chai nhỏ: Vật đựng bằng thủy tinh hoặc nhựa có dung tích nhỏ, thường dùng đựng thuốc hoặc rượu.
Động từ:
- Tán tỉnh, tán (trong quan hệ trai gái): Hành động cố gắng lấy lòng, làm quen với người khác giới một cách tình tứ, thường dùng trong ngôn ngữ cũ hoặc phương ngữ.
Tính từ:
- Có màu xanh ve: Màu xanh tươi sáng, tựa như màu xanh lá mạ non.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tiếng ve râm ran báo hiệu mùa hè đến. (Chỉ con ve sầu)
- Con bò bị ve bám đầy trên da. (Chỉ loài bọ ký sinh)
- Mắt cô ấy có một cái ve nhỏ. (Chỉ vết sẹo ở mi mắt)
- Anh ấy cài khuy trên ve áo. (Chỉ phần ve áo)
- Cô lấy thuốc từ trong ve nhỏ ra. (Chỉ cái lọ nhỏ)
Động từ:
- Chàng trai trẻ đang cố ve cô gái hàng xóm. (Chỉ hành động tán tỉnh)
Tính từ:
- Căn phòng được sơn màu xanh ve rất tươi mát. (Chỉ màu sắc)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mình gầy xác ve": Thành ngữ chỉ người rất gầy, gầy trơ xương, tựa như cái xác khô của con ve sầu.
- Sau trận ốm, anh ấy gầy đi trông thấy, mình gầy xác ve.
Biến thể và từ gần giống
- Ve sầu (danh từ): Từ đầy đủ chỉ loài côn trùng biết kêu vào mùa hè.
- Ve vẩy (động từ): Vẫy nhẹ, động tác đưa qua đưa lại (khác nghĩa với "ve" tán tỉnh).
- Ve áo (danh từ): Từ đầy đủ chỉ phần cổ áo.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (bọ ký sinh): Bét, bọ chét (các loài ký sinh khác).
- Danh từ (lọ nhỏ): Lọ con, chai lọ.
- Động từ (tán tỉnh): Tán, tán tỉnh, cua (tiếng lóng).
- Tính từ (màu xanh): Xanh lá mạ, xanh non.
Thành ngữ liên quan
- "Gầy như xác ve" / "Mình gầy xác ve": Thành ngữ so sánh vẻ gầy gò, ốm yếu của con người với cái xác khô của con ve sầu.
- Ăn uống thất thường nên cậu ấy giờ gầy như xác ve.
-
1 d. cn. ve sầu. Bọ có cánh trong suốt, con đực kêu "ve ve" về mùa hè. Mình gầy xác ve (rất gầy, tựa như xác con ve).
-
2 d. Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.
-
3 d. Sẹo nhỏ ở mi mắt. Mắt có ve.
-
4 d. (kng.). Ve áo (nói tắt).
-
5 d. (ph.). Lọ nhỏ, chai nhỏ. Ve thuốc đỏ. Ve rượu.
-
6 đg. (cũ, hoặc ph.). Tán tỉnh, tán (trong quan hệ trai gái). Ve gái.
-
7 t. (kết hợp hạn chế). Có màu tựa như màu xanh lá mạ. Xanh ve. Quét vôi ve.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "Ve"
Từ có nhắc đến "Ve"