Ve

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ve sầu (nói tắt): Loài côn trùng cánh trong suốt, con đực thường kêu "ve ve" vào mùa .
    • Loài bọ ký sinh: Bọ chân đốt, sống ký sinh ngoài da, hút máu động vật xương sống như trâu, .
    • Sẹo nhỏ ở mi mắt: Vết sẹo nhỏ nằmvùng mắt.
    • Ve áo (nói tắt): Phần vải được gập lạimép cổ áo, thường thấyáo sơ mi.
    • Lọ nhỏ, chai nhỏ: Vật đựng bằng thủy tinh hoặc nhựa dung tích nhỏ, thường dùng đựng thuốc hoặc rượu.
  2. Động từ:

    • Tán tỉnh, tán (trong quan hệ trai gái): Hành động cố gắng lấy lòng, làm quen với người khác giới một cách tình tứ, thường dùng trong ngôn ngữ hoặc phương ngữ.
  3. Tính từ:

    • màu xanh ve: Màu xanh tươi sáng, tựa như màu xanh lá mạ non.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng ve râm ran báo hiệu mùa đến. (Chỉ con ve sầu)
    • Con bị ve bám đầy trên da. (Chỉ loài bọ ký sinh)
    • Mắt ấy một cái ve nhỏ. (Chỉ vết sẹo ở mi mắt)
    • Anh ấy cài khuy trên ve áo. (Chỉ phần ve áo)
    • lấy thuốc từ trong ve nhỏ ra. (Chỉ cái lọ nhỏ)
  • Động từ:

    • Chàng trai trẻ đang cố ve gái hàng xóm. (Chỉ hành động tán tỉnh)
  • Tính từ:

    • Căn phòng được sơn màu xanh ve rất tươi mát. (Chỉ màu sắc)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mình gầy xác ve": Thành ngữ chỉ người rất gầy, gầy trơ xương, tựa như cái xác khô của con ve sầu.
    • Sau trận ốm, anh ấy gầy đi trông thấy, mình gầy xác ve.
Biến thể từ gần giống
  • Ve sầu (danh từ): Từ đầy đủ chỉ loài côn trùng biết kêu vào mùa .
  • Ve vẩy (động từ): Vẫy nhẹ, động tác đưa qua đưa lại (khác nghĩa với "ve" tán tỉnh).
  • Ve áo (danh từ): Từ đầy đủ chỉ phần cổ áo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bọ ký sinh): Bét, bọ chét (các loài ký sinh khác).
  • Danh từ (lọ nhỏ): Lọ con, chai lọ.
  • Động từ (tán tỉnh): Tán, tán tỉnh, cua (tiếng lóng).
  • Tính từ (màu xanh): Xanh lá mạ, xanh non.
Thành ngữ liên quan
  • "Gầy như xác ve" / "Mình gầy xác ve": Thành ngữ so sánh vẻ gầy gò, ốm yếu của con người với cái xác khô của con ve sầu.
    • Ăn uống thất thường nên cậu ấy giờ gầy như xác ve.
  1. 1 d. cn. ve sầu. Bọ cánh trong suốt, con đực kêu "ve ve" về mùa . Mình gầy xác ve (rất gầy, tựa như xác con ve).
  2. 2 d. Bọ chân đốt, sống sinh ngoài da, hút máu của động vật xương sống như trâu, , v.v.
  3. 3 d. Sẹo nhỏ ở mi mắt. Mắt ve.
  4. 4 d. (kng.). Ve áo (nói tắt).
  5. 5 d. (ph.). Lọ nhỏ, chai nhỏ. Ve thuốc đỏ. Ve rượu.
  6. 6 đg. (, hoặc ph.). Tán tỉnh, tán (trong quan hệ trai gái). Ve gái.
  7. 7 t. (kết hợp hạn chế). màu tựa như màu xanh lá mạ. Xanh ve. Quét vôi ve.