Yên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi: Vật dụng hình dạng đặc biệt, thường được đệm lót, dùng làm chỗ ngồi cho người cưỡi hoặc điều khiển phương tiện.
    • Bàn nhỏ thấp dùng để viết: Một loại bàn thấp, thường dùng trong không gian thư phòng hoặc trang trí.
  2. Tính từ:

    • trạng thái tĩnh, không thay đổi vị trí: Không di chuyển, không cử động.
    • trạng thái bình lặng, không biến động, xáo trộn: Không sự ồn ào, náo động hoặc tình trạng ổn định, không loạn lạc.
  3. Trạng từ:

    • Một cách tĩnh lặng, không cử động: Diễn tả cách thức của một hành động giữ nguyên vị trí.
    • Một cách bình yên, ổn định: Diễn tả trạng thái yên tĩnh, không sóng gió.
  4. Thán từ:

    • Lời yêu cầu hoặc ra lệnh giữ trật tự, im lặng: Dùng để bảo người khác ngừng nói, ngừng ồn ào hoặc giữ nguyên vị trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người kỵ sĩ vừa lên yên ngựa. (Chỉ vật dụng để ngồi trên lưng ngựa.)
    • Chiếc yên xe đạp này rất cứng. (Chỉ bộ phận ngồi của xe đạp.)
    • Ông cụ đặt nghiên mực lên chiếc yên bằng gỗ. (Chỉ chiếc bàn nhỏ, thấp.)
  • Tính từ:

    • Em ngồi yên trong lòng mẹ. (Chỉ trạng thái không cử động.)
    • Sau cơn bão, biển trở lại yên. (Chỉ trạng thái bình lặng, không sóng gió.)
    • Mọi việc trong nhà đã yên. (Chỉ sự ổn định, không còn vấn đề.)
  • Trạng từ:

    • ấy đứng yên nhìn ra cửa sổ. (Chỉ cách thức đứng một chỗ, không di chuyển.)
    • Làng quê yên ngủ dưới ánh trăng. (Chỉ cách thức ngủ một cách bình yên.)
  • Thán từ:

    • "Yên! Để tôi nói hết đã!" (Lời yêu cầu người khác im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biển yên sóng lặng": Thành ngữ chỉ sự yên ổn, bình lặng hoàn toàn, không sóng gió. Thường dùng để von về cuộc sống hay tình hình ổn định.

    • Sau bao biến cố, giờ đây cuộc sống của họ đã biển yên sóng lặng.
  • "Giữ yên": Giữ chotrạng thái ổn định, không để xảy ra biến động.

    • Mọi người cần chung tay giữ yên trật tự xã hội.
  • "Nằm yên": Ở nguyên một chỗ, không nhúc nhích; cũng có thể dùng với nghĩa bóng không can thiệp, không hành động.

    • Anh ta nằm yên trên giường suốt buổi sáng.
    • Trong vụ tranh chấp đó, tốt nhất là nên nằm yên.
Biến thể từ liên quan
  • Yên ắng (tính từ): Rất yên tĩnh, không tiếng động.

    • Khu rừng về đêm yên ắng đến lạ thường.
  • Yên lành (tính từ): Yên ổn tốt lành, bình an.

    • Chúc mọi người một năm mới yên lành.
  • Yên tâm (động từ): Cảm thấy an lòng, không còn lo lắng.

    • Mẹ tôi đã yên tâm phần nào khi thấy tôi về nhà.
  • Yên vị (động từ): Ngồi vào vị trí của mình một cách ổn định.

    • Mời các quý vị yên vị để chương trình bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Tĩnh: Yên lặng, không chuyển động hay tiếng động (đồng nghĩa với nghĩa tính từ/trạng từ).
  • Bình yên: Yên ổn, không chiến tranh hay loạn lạc (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
  • Im: Không tiếng động, lặng thinh (đồng nghĩa với nghĩa thán từ tính từ chỉ sự yên lặng).
  • Bàn (danh từ): Đồ vật mặt phẳng để viết, làm việc (gần nghĩa với nghĩa danh từ chỉ đồ vật).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn yên ngồi chờ": Chỉ sự thụ động, không chủ động hành động chỉ chờ đợi.
  • "Yên phận thủ thường": Bằng lòng với số phận, hoàn cảnh hiện tại của mình, không đòi hỏi hay mưu cầu hơn.
  • "Trẻ con, ngồi yên!": Câu nói phổ biến dùng để ra lệnh cho trẻ em giữ trật tự, ngồi im một chỗ.
  1. 1 dt Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi: Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (K); Cái yên xe máy thật êm.
  2. 2 dt Bàn nhỏ thấp dùng để viết: Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên (K).
  3. 3 tt, trgt 1. Không thay đổi vị trí: Ngồi yên một chỗ. 2. Không biến động: Tình hình vẫn yên; Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên (K); Biển yên, sóng lặng (tng).
  4. tht Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào: ! Để tôi giải thích đã.