én

  1. dt. (động) Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân: Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (K); én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận); Râu hùm, hàm én, mày ngài (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "én"

én
Én bay lượn trên bầu trời xanh vào mùa xuân.