abattement

danh từ giống đực
  1. xem abattage
  2. sự mệt mỏi; sự ủ rũ
    • Être dans un état d'abattement profond
      trong tâm trạng thật ủ rũ
  3. giảm miễn (thuế)
    • Un abattement de dix pour cent
      giảm thuế mười phần trăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abattement"

abattement
L'homme est dans un état d'abattement profond.