abattée

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) sự chệch chiều gió; sự xoay hướng
  2. (hàng không) sự đâm chúi xuống ( mất tốc độ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abattée
L'avion effectue une abattée pour perdre de l'altitude rapidement.