abattu

Học thuật
Thân thiện
abattu

Le convalescent est encore très abattu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiệt sức, đuối sức, suy nhược: Trạng thái thể chất mệt mỏi, yếu ớt, không còn sức lực.
    • Ủ rũ, chán nản, thất vọng: Trạng thái tinh thần sa sút, buồn bã, mất hết tinh thần hy vọng.
Ví dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu ớt/kiệt sức.)
  • (Sau tai nạn đó, trở về trong tâm trạng chán nản/ủ rũ.)
  • ( ấy trông có vẻ thất vọng sau khi nhận được tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard abattu": Ánh mắt thất thần, chán nản.
    • Il nous a jeté un regard abattu. (Anh ấy ném cho chúng tôi một ánh mắt thất thần.)
  • "Être moralement abattu": Bị suy sụp về mặt tinh thần.
    • La défaite l'a laissé moralement abattu. (Thất bại đã khiến anh ta suy sụp tinh thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Abattre (động từ): Đánh ngã, hạ xuống, giết mổ.
    • Abattre un arbre. (Đốn một cái cây.)
  • Abattement (danh từ): Sự suy sụp, sự chán nản; sự giảm giá, khoản khấu trừ.
    • Tomber dans l'abattement. (Rơi vào tình trạng suy sụp.)
Từ đồng nghĩa
  • Épuisé: Kiệt sức, cạn kiệt (nhấn mạnh thể chất).
  • Déprimé: Chán nản, trầm cảm (nhấn mạnh tinh thần).
  • Découragé: Nản chí, mất can đảm.
  • Accablé: Choáng ngợp, đè nặng (bởi nỗi buồn, lo lắng).
Từ trái nghĩa
  • Energique: Tràn đầy năng lượng.
  • Dynamique: Năng động.
  • Enthousiaste: Hăng hái, nhiệt tình.
  • Gai: Vui vẻ.
abattu

Le convalescent est encore très abattu.

tính từ
  1. kiệt sức, đuối sức
    • Le convalescent est encore très abattu
      bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu.
  2. ủ rũ, chán nản
    • Après cet accident, il rentra abattu
      sau tai nạn đó, trở nên chán nản