abattu

tính từ
  1. kiệt sức, đuối sức
    • Le convalescent est encore très abattu
      bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu.
  2. ủ rũ, chán nản
    • Après cet accident, il rentra abattu
      sau tai nạn đó, trở nên chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abattu"

abattu
Le convalescent est encore très abattu.