abattu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Kiệt sức, đuối sức, suy nhược: Trạng thái thể chất mệt mỏi, yếu ớt, không còn sức lực.
- Ủ rũ, chán nản, thất vọng: Trạng thái tinh thần sa sút, buồn bã, mất hết tinh thần và hy vọng.
Ví dụ sử dụng
- (Bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu ớt/kiệt sức.)
- (Sau tai nạn đó, nó trở về trong tâm trạng chán nản/ủ rũ.)
- (Cô ấy trông có vẻ thất vọng sau khi nhận được tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Un regard abattu": Ánh mắt thất thần, chán nản.
- Il nous a jeté un regard abattu. (Anh ấy ném cho chúng tôi một ánh mắt thất thần.)
- "Être moralement abattu": Bị suy sụp về mặt tinh thần.
- La défaite l'a laissé moralement abattu. (Thất bại đã khiến anh ta suy sụp tinh thần.)
Biến thể và từ gần giống
- Abattre (động từ): Đánh ngã, hạ xuống, giết mổ.
- Abattre un arbre. (Đốn một cái cây.)
- Abattement (danh từ): Sự suy sụp, sự chán nản; sự giảm giá, khoản khấu trừ.
- Tomber dans l'abattement. (Rơi vào tình trạng suy sụp.)
Từ đồng nghĩa
- Épuisé: Kiệt sức, cạn kiệt (nhấn mạnh thể chất).
- Déprimé: Chán nản, trầm cảm (nhấn mạnh tinh thần).
- Découragé: Nản chí, mất can đảm.
- Accablé: Choáng ngợp, đè nặng (bởi nỗi buồn, lo lắng).
Từ trái nghĩa
- Energique: Tràn đầy năng lượng.
- Dynamique: Năng động.
- Enthousiaste: Hăng hái, nhiệt tình.
- Gai: Vui vẻ.
tính từ
- kiệt sức, đuối sức
- Le convalescent est encore très abattubệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu.
- ủ rũ, chán nản
- Après cet accident, il rentra abattusau tai nạn đó, nó trở nên chán nản