apathie

danh từ giống cái
  1. sự vô tình cảm, sự lãnh đạm, sự hững hờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

apathie
Une personne regarde par la fenêtre avec une expression d'apathie.