abbreviated

/ə'bri:vietid/
tính từ
  1. tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại
  2. ngắn cũn cỡn (quần áo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "abbreviated"

abbreviated
The professor gave an abbreviated lecture due to the fire alarm.