brief

/bri:f/
tính từ
  1. ngắn, vắn tắt, gọn
    • a brief note
      lời ghi chú vắn tắt
danh từ
  1. bản tóm tắt, bản toát yếu
  2. (pháp ) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng
    • to hold a brief for someone
      biện hộ cho ai, cãi cho ai (luật sư)
  3. lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
  4. (tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng)

Idioms

  • in brief
    tóm lại
ngoại động từ
  1. tóm tắt lại
  2. lập hồ sơ (một vụ kiện)
  3. giao cho luật sư để biện hộ
  4. chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
  5. chỉ dẫn tường tận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brief"

brief
The lawyer prepared a brief for the upcoming case.