aberrant

/æ'berənt/
tính từ
  1. sai lệch, lệch lạc
    • Une idée, une conduite aberrante
      tư tưởng, cách cư xử lệch lạc.
    • Vouloir tout faire vous-même, mais c'est aberrant!
      muốn tự mình làm hết mọi việc, anh qủa thật điên rồ!
    • Un phénomène aberrant n'infirme pas la loi générale
      một hiện tượng sai lệch không phủ nhận luật chung.
  2. (sinh vật) biến dạng
    • Espèce aberrante
      giống biến dạng
  3. (ngôn ngữ học) không bình thường
    • Prononciation aberrante
      cách phát âm không bình thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aberrant"

aberrant
Vouloir tout faire vous-même, c'est aberrant.