abeyance

/ə'beiəns/
danh từ
  1. sự đọng lại
    • work in abeyance
      công việc còn đọng lại
  2. sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...)
    • to be in abeyance; to fall into abeyance
      bị đình chỉ, bị hoãn lại, tạm thời không được áp dụng
  3. (pháp ) tình trạng tạm thời không người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ
    • lands in abeyance
      đất vô thừa nhận, đất vô chủ
  4. tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

abeyance
The legal proceedings are held in abeyance pending further evidence.