affiance

/ə'faiəns/
danh từ
  1. (+ in, on) sự tin, sự tín nhiệm
  2. lễ ăn hỏi, lễ đính hôn
ngoại động từ
  1. (thường) dạng bị động đính hôn, hứa hôn
    • to be affianced do someone
      đã hứa hôn với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

affiance
She affianced her daughter to the young gentleman.