ablation

/æb'leʃn/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự cắt bỏ
    • L'ablation d'une tumeur
      sự cắt bỏ một khối u.
  2. (địa chất, khoa học, kỹ thuật) sự tan mòn, sự tải mòn
    • Vitesse d'ablation
      tốc độ tan mòn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ablation
L'ablation de la tumeur s'est déroulée avec succès.