ablution

/ə'blu:ʃn/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lễ tắm gội, nghi thức rửa tay chén thánh vào cuối thánh lễ (công giáo)
  2. (tôn giáo) nước rượu rửa tay
    • faire ses ablutions
      tắm rửa
    • Dans cette maison de campagne, il fallait faire ses ablutions dans la cour, près de la pompe
      trong căn nhà miền quê này, người ta phải tắm trong sân, gần máy bơm nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ablution"

ablution
Une personne fait ses ablutions près d'une pompe dans la cour d'une maison de campagne.