ablet

/'æblin/ Cách viết khác : (ablet) /'æblit/
Học thuật
Thân thiện
ablet

A small ablet swims among the reeds in a clear stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • aplet, vảy bạc: Một loài nhỏ thuộc họ cá chép (Cyprinidae), vảy ánh bạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The stream is full of small ablets. (Con suối đầy những con aplet nhỏ.)
    • An ablet is also known as a silverfish in some regions. (Một con ablet còn được gọi là vảy bạcmột số vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ablet (danh từ): Cách viết khác của 'ablet'.
    • Both 'ablet' and 'ablet' refer to the same type of fish. (Cả 'ablet' 'ablet' đều chỉ cùng một loại .)
Ghi chú từ vựng
  • Từ này một danh từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh về động vật học hoặc câu .
ablet

A small ablet swims among the reeds in a clear stream.

danh từ
  1. (động vật học) aplet, vảy bạc (họ cá chép)