abnegation

/,æbni'geiʃn/
danh từ
  1. sự bỏ (đạo...); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền...)
  2. sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "abnegation"

abnegation
A monk practices abnegation by giving his only meal to a hungry traveler.