abreuvoir

danh từ giống đực
  1. chỗ cho uống nước; máng uống nước (của súc vật)
    • Mener les boeufs à l'abreuvoir
      dẫn súc vật đến máng uống nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abreuvoir
Le fermier remplit l'abreuvoir pour ses vaches.