abreuvoir

Học thuật
Thân thiện
abreuvoir

Le fermier remplit l'abreuvoir pour ses vaches.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máng uống nước: Một cấu trúc, thườngmột bể hoặc máng chứa nước, được thiết kế riêng cho gia súc hoặc động vật nuôi đến uống nước.
    • Chỗ cho (súc vật) uống nước: Địa điểm cụ thể, có thểmột đoạn sông, ao, hồ hoặc công trình nhân tạo, nơi người chăn nuôi dẫn động vật đến để chúng uống nước.
Ví dụ sử dụng
  • (Người nông dân làm sạch máng uống nước mỗi tuần.)
  • (Dẫn ngựa đến chỗ uống nướcmột công việc hàng ngày.)
  • (Máng uống nước bằng đá rất cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être toujours à l'abreuvoir" (thành ngữ): luôn luônquán rượu, nghiện rượu.
    • Depuis sa retraite, on dit qu'il est toujours à l'abreuvoir. (Kể từ khi nghỉ hưu, người ta nói ông ấy lúc nào cũngquán rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Abreuver (động từ): cho (súc vật) uống nước; tưới nước, làm thấm nước.
    • Il faut abreuver les moutons après la transhumance. (Phải cho cừu uống nước sau khi di chuyển đàn.)
  • Point d'eau (danh từ giống đực): điểm lấy nước, nơi nước. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả người động vật.
  • Bassin (danh từ giống đực): bể, bồn. Có thể chỉ bể nước trang trí hoặc bể chứa nước nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Bac à eau: bể nước, thùng nước (thường nhỏ hơn hoặc di động).
  • Fontaine (trong ngữ cảnh nông nghiệp ): vòi nước, suối nước cho súc vật.
Thành ngữ liên quan
  • Conduire quelqu'un à l'abreuvoir: dẫn ai đó đến chỗ uống nước (nghĩa đen). Thành ngữ này ít phổ biến hơn so với cách dùng nâng cao đã nêutrên.
abreuvoir

Le fermier remplit l'abreuvoir pour ses vaches.

danh từ giống đực
  1. chỗ cho uống nước; máng uống nước (của súc vật)
    • Mener les boeufs à l'abreuvoir
      dẫn súc vật đến máng uống nước.

Từ gần giống