abscond

/əb'skɔnd/
nội động từ
  1. lẫn trốn, bỏ trốn
  2. trốn tránh pháp luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "abscond"

abscond
The accountant absconded with the cash from the safe.