decamp

/di'kæmp/
nội động từ
  1. nhổ trại, rút trại
  2. bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "decamp"

Từ có nhắc đến "decamp"

decamp
The hikers decamped before dawn.