abstraction

/æb'strækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự trừu tượng hóa
  2. điều trừu tượng
  3. (số nhiều) điều viễn vông, cái viễn vông
    • faire abstraction de
      không kể đến
    • "Le principe essentiel de la science, c'est de faire abstraction du surnaturel" (Renan)
      nguyênthiết yếu của khoa họckhông kể đến siêu nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abstraction"

abstraction
L'artiste crée une abstraction à partir de formes géométriques simples.