accentué

tính từ
  1. dấu
    • Voyelle accentuée
      nguyên âm dấu
  2. (ngôn ngữ học) trọng âm
  3. rõ nét, nổi bật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "accentué"

accentué
L'élève a accentué la dernière syllabe du mot.