atone

/ə'toun/
tính từ
  1. lờ đờ, uể oải
    • Des yeux atones
      con mắt lờ đờ
    • Vie atone
      cuộc sống uể oải
  2. (ngôn ngữ học) không trọng âm
    • Voyelle atone
      nguyên âm không trọng âm
  3. (y học) không trương lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "atone"

Từ có nhắc đến "atone"

atone
Ses yeux atones regardaient fixement le mur.