accent

/'æksənt/
danh từ giống đực
  1. giọng
    • Accent oratoire
      giọng hùng biện
    • Accent de Huê
      giọng Huế
  2. dấu
    • Accent circonflexe
      dấu mũ
    • Accent aigu
      dấu sắc
    • Accent grave
      dấu huyền
  3. (ngôn ngữ học) trọng âm
  4. (họa) nét nhấn
    • mettre l'accent sur
      nhấn mạnh
    • Il a mis l'accent sur les problèmes sociaux
      ông ta đã nhấn mạnh đến các vấn đề xã hội
    • accentuable tính từ (ngôn ngữ)
      có thể trọng âm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

accent
Il a mis l'accent sur l'importance de la lecture.