accomplishment

/ə'kɔmpliʃmənt/
danh từ
  1. sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn
  2. sự thực hiện (mục đích...)
    • the accomplishment of the prophecy
      sự thực hiện lời tiên đoán
    • the accomplishment of a desire
      sự thực hiện được một điều ước mong
  3. việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích
  4. (số nhiều) tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công...); (xấu) tài vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "accomplishment"

accomplishment
She proudly displayed her academic accomplishment on the wall.