accomplishment

/ə'kɔmpliʃmənt/
Học thuật
Thân thiện
accomplishment

She proudly displayed her academic accomplishment on the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hoàn thành, sự làm xong: Chỉ hành động hoặc quá trình kết thúc một việc đó một cách thành công.
    • Thành tựu, thành tích: Chỉ một kết quả đáng tự hào đã đạt được, thường sau nỗ lực hoặc kỹ năng.
    • Tài năng, kỹ năng (thường dùng số nhiều): Chỉ khả năng hoặc tài nghệ đặc biệt một người sở hữu, thường trong các lĩnh vực như nghệ thuật hoặc xã giao.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Sự hoàn thành):
    • The accomplishment of this project took three years. (Việc hoàn thành dự án này đã mất ba năm.)
  • Danh từ (Thành tựu):
    • Winning the championship was her greatest accomplishment. (Giành chứcđịch thành tựu lớn nhất của ấy.)
    • He listed his professional accomplishments on his resume. (Anh ấy liệt kê các thành tích chuyên môn trong yếu lý lịch.)
  • Danh từ (Tài năng - số nhiều):
    • She is a person of many accomplishments, including playing the piano and speaking four languages. ( ấy một người nhiều tài năng, bao gồm chơi piano nói bốn thứ tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sense of accomplishment": Cảm giác hoàn thành, cảm giác đạt được điều đó.
    • Finishing the marathon gave him a tremendous sense of accomplishment. (Việc hoàn thành cuộc chạy marathon mang lại cho anh ấy một cảm giác hoàn thànhcùng lớn.)
  • "No mean accomplishment": Một thành tựu không hề nhỏ, một thành tích đáng kể.
    • Building a successful business from scratch is no mean accomplishment. (Xây dựng một doanh nghiệp thành công từ hai bàn tay trắng một thành tựu không hề nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Accomplish (động từ): Hoàn thành, đạt được.
    • He accomplished all his goals. (Anh ấy đã hoàn thành tất cả mục tiêu của mình.)
  • Accomplished (tính từ): Tài giỏi, lão luyện, đã hoàn thành.
    • She is an accomplished musician. ( ấy một nhạc tài giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Achievement (n): Thành tựu, thành tích (nhấn mạnh kết quả đạt được).
  • Fulfillment (n): Sự hoàn thành, sự thực hiện (nhấn mạnh việc đáp ứng mục tiêu hoặc mong ước).
  • Feat (n): Kỳ công, thành tích (thường chỉ một hành động đòi hỏi sức mạnh, kỹ năng hoặc lòng dũng cảm).
Thành ngữ liên quan
  • A crowning accomplishment: Thành tựu đỉnh cao, thành tựu vinh quang nhất.
    • The discovery of the vaccine was the crowning accomplishment of her career. (Việc khám phá ra vaccine thành tựu đỉnh cao trong sự nghiệp của ấy.)
accomplishment

She proudly displayed her academic accomplishment on the wall.

danh từ
  1. sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn
  2. sự thực hiện (mục đích...)
    • the accomplishment of the prophecy
      sự thực hiện lời tiên đoán
    • the accomplishment of a desire
      sự thực hiện được một điều ước mong
  3. việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích
  4. (số nhiều) tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công...); (xấu) tài vặt

Từ có nhắc đến "accomplishment"