acquirement

/ə'kwaiəmənt/
Học thuật
Thân thiện
acquirement

She proudly displayed her latest acquirement, a certificate in graphic design.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đạt được, sự thu được: Chỉ hành động hoặc quá trình được một thứ đó, đặc biệt thông qua nỗ lực, học tập hoặc kinh nghiệm.
    • Kiến thức, kỹ năng, tài năng (đã trau dồi được): Thường dùngdạng số nhiều (acquirements) để chỉ những khả năng, hiểu biết hoặc tài nghệ một người đã tích lũy được qua quá trình rèn luyện học hỏi, phân biệt với tài năng bẩm sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chung):

    • The acquirement of wealth was not his main goal in life. (Việc đạt được sự giàu có không phải mục tiêu chính của đời anh ấy.)
    • Language acquirement in early childhood happens very quickly. (Việc tiếp thu ngôn ngữtrẻ nhỏ diễn ra rất nhanh.)
  • Danh từ số nhiều (acquirements):

    • She was admired for her intellectual acquirements. ( ấy được ngưỡng mộ những kiến thức uyên bác của mình.)
    • His musical acquirements are the result of years of practice. (Những kỹ năng âm nhạc của anh ấy kết quả của nhiều năm luyện tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of one's own acquirement": do chính bản thân đạt được, không phải thừa kế.
    • All his knowledge is of his own acquirement. (Tất cả kiến thức của anh ta đều do tự mình tích lũy .)
Biến thể từ gần giống
  • Acquire (động từ): thu được, đạt được, được.

    • He acquired a taste for classical music. (Anh ấy đã dần thích nhạc cổ điển.)
  • Acquisition (danh từ): sự giành được, sự mua lại; vật giành được, tài sản được.

    • The museum's latest acquisition is a valuable painting. (Vật được mới nhất của bảo tàng một bức tranh quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Attainment: sự đạt được (một mục tiêu, địa vị); (số nhiều) những thành tựu, kiến thức.
  • Accomplishment: sự hoàn thành; (số nhiều) tài năng, kỹ năng.
  • Skill: kỹ năng, tài nghệ.
Lưu ý
  • Acquirement Acquisition: Cả hai đều liên quan đến việc " được". thường nhấn mạnh vào quá trình kết quả của việc trau dồi cá nhân (như kiến thức, kỹ năng). thường mang tính trung lập hơn, có thể chỉ việc được bất kỳ thứ (tài sản, công ty, thói quen) thông dụng hơn trong tiếng Anh hiện đại.
acquirement

She proudly displayed her latest acquirement, a certificate in graphic design.

danh từ
  1. sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
  2. (số nhiều) điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi , đối lại với thiên )
    • a man of vast acquirements
      một người nhiều tài năng; người vốn kiến thức rộng