acquisition

/,ækwi'ziʃn/
danh từ
  1. sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
  2. cái giành được, cái thu nhận được
    • Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school
      thu nhận được ông A thì sẽ lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

acquisition
The museum proudly displays its latest acquisition.