acquisition

/,ækwi'ziʃn/
Học thuật
Thân thiện
acquisition

The museum proudly displays its latest acquisition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thu được, sự giành được, sự đạt được: Hành động được hoặc trở thành chủ sở hữu của một thứ đó, thông qua nỗ lực, mua lại, hoặc học hỏi.
    • Vật thu được, tài sản được: Bản thân thứ đã được thu nhận, có thể vật chất (như một công ty) hoặc phi vật chất (như một kỹ năng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The acquisition of knowledge is a lifelong process. (Việc thu nhận kiến thức một quá trình suốt đời.)
    • The museum's latest acquisition is a rare painting from the 18th century. (Vật thu nhận mới nhất của bảo tàng một bức tranh quý hiếm từ thế kỷ 18.)
    • His acquisition of the company made headlines. (Việc ông ấy giành được quyền sở hữu công ty đã trở thành tin tức nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporate acquisition": Sự mua lại, sáp nhập doanh nghiệp.

    • The corporate acquisition was finalized after months of negotiation. (Vụ mua lại doanh nghiệp đã được hoàn tất sau nhiều tháng đàm phán.)
  • "Language acquisition": Quá trình tiếp thu ngôn ngữ.

    • Children show a remarkable capacity for language acquisition. (Trẻ em thể hiện khả năng tiếp thu ngôn ngữ đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Acquire (động từ): Thu được, đạt được, mua lại.

    • She acquired fluency in French after living in Paris. ( ấy đã đạt được sự trôi chảy trong tiếng Pháp sau khi sống ở Paris.)
  • Acquisitive (tính từ): Ham muốn được, thích thu vén.

    • He has an acquisitive nature, always wanting more possessions. (Anh ta bản tính thích thu vén, luôn muốn thêm tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Obtainment: Sự đạt được, sự kiếm được.
  • Procurement: Sự mua sắm, sự thu mua (thường mang tính chính thức).
  • Attainment: Sự đạt được (thành tựu, mục tiêu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "acquisition". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "acquire").

Thành ngữ liên quan
  • A valuable acquisition: Một sự thu nhận giá trị, một người/vật quý giá gia nhập.
    • As a new member of our team, her expertise is a valuable acquisition. ( một thành viên mới trong nhóm, chuyên môn của ấy một sự thu nhận quý giá.)
acquisition

The museum proudly displays its latest acquisition.

danh từ
  1. sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
  2. cái giành được, cái thu nhận được
    • Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school
      thu nhận được ông A thì sẽ lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta