accost

/ə'kɔst/
ngoại động từ
  1. đến gần
  2. bắt chuyện
  3. gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)
danh từ
  1. sự chào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accost"

accost
A man was accosted by a stranger on the street.