solicit

/sə'lisit/
ngoại động từ
  1. khẩn khoản, nài xin
    • to solicit favours
      nài xin ân huệ
  2. thu hút
    • marvels solicit attention
      những sự kỳ lại thu hút sự chú ý
  3. gạ gẫm, níu kéo, chài (gái điếm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "solicit"

solicit
A neighbor is soliciting donations for a local animal shelter.