address

/ə'dres/
danh từ
  1. địa chỉ
  2. bài nói chuyện, diễn văn
  3. cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện
  4. sự khéo léo, sự khôn ngoan
  5. (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh
    • to pay one's addresses to a lady
      tán tỉnh một , tỏ tình với một
  6. (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng
ngoại động từ
  1. đề địa chỉ
    • to a letter
      đề địa chỉ trên một bức thư
  2. gửi
    • to address a letter to somebody
      gửi một bức thư cho ai
  3. xưng hô, gọi
    • how to address an ambassador
      xưng hô như thế nào với một đại sứ
  4. nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho
    • to oneself to someone
      nói với ai; viết (thư) cho ai
    • to address an audience
      nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
  5. to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý
    • to address oneself to a task
      toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ
  6. (thể dục,thể thao) nhắm
    • to address the ball
      nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

address
The golfer adjusts his address before swinging the club.