accouchement

/ə'ku:ʃma:ɳ/
danh từ giống đực
  1. sự ở cữ, sự đẻ
    • Accouchement laborieux
      sự đẻ khó
    • Accouchement sans douleur
      sự đẻ không đau
    • Douleurs de l'accouchement
      sự đau đẻ
    • Accouchement avant terme
      sự đẻ non
  2. sự đỡ đẻ
    • Ce médecin a fait des centaines d'accouchements
      vị thầy thuốc này từng đỡ đẻ hàng trăm ca
  3. (bóng) sự đẻ ra (một tác phẩm...).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

accouchement
Une sage-femme assiste un accouchement dans une salle d'hôpital.