accouchement

/ə'ku:ʃma:ɳ/
Học thuật
Thân thiện
accouchement

Une sage-femme assiste un accouchement dans une salle d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ở cữ, sự sinh đẻ: Chỉ toàn bộ quá trình người phụ nữ sinh con, từ lúc chuyển dạ đến sau khi sinh.
    • Sự đỡ đẻ: Hành động hỗ trợ y tế cho một ca sinh nở, thường do bác sĩ hoặc nữ hộ sinh thực hiện.
    • (Nghĩa bóng) Sự ra đời, sự hình thành: Dùng để chỉ việc một tác phẩm, ý tưởng... được tạo ra sau một quá trình chuẩn bị lâu dài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'accouchement a eu lieu à la maternité. (Việc sinh nở diễn ra tại bệnh viện phụ sản.)
    • Elle a choisi un accouchement naturel. ( ấy đã chọn phương pháp sinh thường.)
    • L'accouchement de ce roman lui a pris cinq ans. (Việc "khai sinh" cuốn tiểu thuyết này đã tốn của ông ta năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accouchement laborieux": ca sinh khó.

    • La mère a survécu à un accouchement laborieux. (Người mẹ đã sống sót sau một ca sinh khó.)
  • "Accouchement sans douleur": phương pháp sinh không đau (thường chỉ kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng).

    • De nombreuses femmes optent pour l'accouchement sans douleur. (Rất nhiều phụ nữ lựa chọn phương pháp sinh không đau.)
  • "Accouchement avant terme": sinh non.

    • Le bébé estsuite à un accouchement avant terme. (Em bé được sinh ra do một ca sinh non.)
Biến thể từ liên quan
  • Accoucher (động từ): sinh đẻ, đỡ đẻ.

    • Elle va accoucher le mois prochain. ( ấy sẽ sinh con vào tháng tới.)
  • Accoucheuse (danh từ giống cái): nữ hộ sinh.

    • L'accoucheuse est très expérimentée. (Nữ hộ sinh rấtkinh nghiệm.)
  • Salle d'accouchement (cụm danh từ): phòng sinh.

    • On l'a conduite en salle d'accouchement. (Họ đã đưa ấy vào phòng sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Naissance: sự ra đời, sự sinh nở (nhấn mạnh đến kết quảem bé chào đời).
  • Parturition: sự sinh đẻ (thuật ngữ y học, trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • Douleurs de l'accouchement: những cơn đau đẻ.

    • Les douleurs de l'accouchement ont commencé cette nuit. (Những cơn đau đẻ đã bắt đầu từ đêm qua.)
  • Être en travail d'accouchement: đang chuyển dạ.

    • La patiente est en travail d'accouchement depuis deux heures. (Bệnh nhân đã chuyển dạ được hai tiếng đồng hồ.)
accouchement

Une sage-femme assiste un accouchement dans une salle d'hôpital.

danh từ giống đực
  1. sự ở cữ, sự đẻ
    • Accouchement laborieux
      sự đẻ khó
    • Accouchement sans douleur
      sự đẻ không đau
    • Douleurs de l'accouchement
      sự đau đẻ
    • Accouchement avant terme
      sự đẻ non
  2. sự đỡ đẻ
    • Ce médecin a fait des centaines d'accouchements
      vị thầy thuốc này từng đỡ đẻ hàng trăm ca
  3. (bóng) sự đẻ ra (một tác phẩm...).