đỡ

  1. aider; soutenir; soulager
  2. appuyer; sustenter; supporter; étayer
  3. recevoir
  4. (nói tắt của đỡ đẻ) accoucher
  5. diminuer; calmer
  6. aller mieux
  7. parer
  8. (vulg.) chiper; choper
  9. provisoire; à court terme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đỡ"

đỡ
Một cầu thủ dùng chân đỡ bóng trước khi nó chạm đất.