accounting

/ə'kauntiɳ/
danh từ
  1. sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách)
  2. sự giải thích
    • there is no accounting for his behavious
      không thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accounting"

Từ có nhắc đến "accounting"