account
Danh từ:
- Tài khoản: Một mối quan hệ hợp đồng với ngân hàng hoặc công ty để quản lý tiền bạc, dịch vụ.
- Bản kê khai, báo cáo tài chính: Một bản ghi chi tiết các giao dịch tiền bạc, khoản nợ hoặc chi phí.
- Sự giải thích, bài tường thuật: Một báo cáo, mô tả bằng lời nói hoặc văn bản về một sự kiện hoặc tình huống.
- Lý do, nguyên nhân: Điều được dùng để giải thích cho một hành động hoặc quyết định.
- Sự quan trọng, giá trị: Mức độ ý nghĩa hoặc đáng được chú ý của một người hoặc vật.
Động từ (thường đi với giới từ "for"):
- Giải thích cho, là nguyên nhân của: Cung cấp lý do hoặc lời giải thích cho điều gì đó.
- Chiếm (một tỷ lệ): Là yếu tố chính tạo nên hoặc chiếm một phần cụ thể.
Danh từ:
- I opened a bank account to save money. (Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng để tiết kiệm tiền.)
- Please send me the account for the services rendered last month. (Vui lòng gửi cho tôi bản kê khai thanh toán cho các dịch vụ đã cung cấp tháng trước.)
- She gave a detailed account of her journey. (Cô ấy đã đưa ra một bài tường thuật chi tiết về chuyến đi của mình.)
- He couldn't come on account of his illness. (Anh ấy không thể đến vì lý do bị ốm.)
- His opinion is of little account in this matter. (Ý kiến của anh ta không có giá trị mấy trong vấn đề này.)
Động từ (+ for):
- How do you account for your absence yesterday? (Anh giải thích việc vắng mặt hôm qua như thế nào?)
- Rice exports account for a large part of the country's income. (Xuất khẩu gạo chiếm một phần lớn thu nhập của đất nước.)
"to take something into account" / "to take account of something": cân nhắc, xem xét đến điều gì.
- We must take the weather into account when planning the trip. (Chúng ta phải cân nhắc đến thời tiết khi lên kế hoạch cho chuyến đi.)
"on account of": bởi vì, do.
- The flight was delayed on account of bad weather. (Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.)
"on no account" / "not on any account": tuyệt đối không, không vì bất cứ lý do gì.
- On no account should you open that door. (Tuyệt đối không được mở cánh cửa đó.)
"to give a good account of oneself": thể hiện tốt, làm rất tốt (trong một tình huống thử thách).
- Despite being the youngest, she gave a good account of herself in the debate. (Dù là người trẻ nhất, cô ấy đã thể hiện rất tốt trong cuộc tranh luận.)
Accounting (n): ngành kế toán, công việc kế toán.
- She studied accounting at university. (Cô ấy học kế toán ở đại học.)
Accountable (adj): có trách nhiệm giải trình.
- Managers are accountable for their team's performance. (Các quản lý có trách nhiệm giải trình về hiệu suất của nhóm mình.)
Accountant (n): kế toán viên.
- We need to hire an accountant to handle the taxes. (Chúng tôi cần thuê một kế toán viên để xử lý thuế.)
Danh từ:
- Explanation (sự giải thích)
- Report (báo cáo)
- Reason (lý do)
- Importance (tầm quan trọng)
Động từ (account for):
- Explain (giải thích)
- Justify (biện minh cho)
- Constitute (cấu thành, chiếm)
- Account for: (đã giải thích ở trên) giải thích, chiếm.
- Call someone to account: yêu cầu ai giải trình, bắt ai chịu trách nhiệm.
- The CEO was called to account for the company's losses. (Giám đốc điều hành bị yêu cầu giải trình về những khoản lỗ của công ty.)
By all accounts: theo như mọi người nói, theo đánh giá chung.
- By all accounts, it was a fantastic concert. (Theo như mọi người nói, đó là một buổi hòa nhạc tuyệt vời.)
Settle an old account: thanh toán món nợ cũ (nghĩa bóng: trả thù, giải quyết mối hiềm thù cũ).
- The two rivals finally met to settle an old account. (Hai đối thủ cuối cùng cũng gặp nhau để thanh toán món nợ cũ.)
Turn something to (good) account: tận dụng, sử dụng cái gì một cách có lợi.
- She turned her language skills to good account by becoming a translator. (Cô ấy đã tận dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình một cách có lợi bằng cách trở thành phiên dịch viên.)
-
sự tính toán
-
to cast accounttính toán
-
-
sự kế toán; sổ sách, kế toán
-
to keep accountsgiữ sổ sách kế toán
-
profit and loss accountmục tính lỗ lãi
-
-
bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả
-
account of expensesbản kê khai các khoảng chi tiêu
-
to make out an account of articleslàm bản kê khai mặt hàng
-
to send in an account with the goodsgửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
-
-
sự thanh toán
-
to render (settle) an accountthanh toán một khoản tiền (một món nợ)
-
-
sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ
-
to pay a sum on accounttrả dần một số tiền
-
sale for the accountbán trả dần
-
-
tài khoản, số tiền gửi
-
to have an account in the bankcó tiền gửi ngân hàng
-
account currentsố tiền hiện gửi
-
-
lợi, lợi ích
-
to turn something to accountsử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
-
to find one's in...tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...
-
-
lý do, nguyên nhân, sự giải thích
-
to give an account of somethinggiải thích cái gì
-
on no accountkhông vì một lý do gì
-
on account ofvì
-
-
báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả
-
to give an account of somethingthuật lại chuyện gì
-
a detailed account of a football matchbài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
-
-
sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm
-
to take into accountđể ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới
-
to make little account ofcoi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
-
-
tầm quan trọng, giá trị
-
of much accountđáng kể
-
of small accountkhông có gì đáng kể lắm
-
Idioms
-
according to all accounts
theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung
-
to balance the accounts
(xem) balance
-
by all accounts
(như) according to all accounts
-
to be called (to go) to one's account
(xem) go
-
to call (bring) to account
bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...)
-
to cast up accounts
(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa
-
to cook (doctor) an account
giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản
-
to demand an account
đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...)
-
to give a good account of oneself
gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt
-
the great account
(tôn giáo) ngày tận thế
-
to hand in one's accounts
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết
-
to hold of much account
đánh giá cao, coi trọng
-
to lay [one's] account for (on, with) something
mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì
-
to leave out of account
không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến
-
on one's own account
vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình
-
on somebody's account
vì ai
-
to settle (square, balance) accounts with somebody
thanh toán với ai
-
coi, coi như, coi là, cho là
-
to be accounted incocentđược coi là vô tội
-
-
(+ for) giải thích (cho)
-
this accounts for his behaviourđiều đó giải thích thái độ đối xử của hắn
-
-
giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)
-
has that sum been accounted for?số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?
-
-
(thể dục,thể thao) bắn được, hạ được
-
he alone accounted for a score of pheasantsmình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ chứa "account"