account

/ə'kaunt/
Học thuật
Thân thiện
account

She keeps a detailed account of her daily expenses in a small notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tài khoản: Một mối quan hệ hợp đồng với ngân hàng hoặc công ty để quản lý tiền bạc, dịch vụ.
    • Bản kê khai, báo cáo tài chính: Một bản ghi chi tiết các giao dịch tiền bạc, khoản nợ hoặc chi phí.
    • Sự giải thích, bài tường thuật: Một báo cáo, mô tả bằng lời nói hoặc văn bản về một sự kiện hoặc tình huống.
    • Lý do, nguyên nhân: Điều được dùng để giải thích cho một hành động hoặc quyết định.
    • Sự quan trọng, giá trị: Mức độ ý nghĩa hoặc đáng được chú ý của một người hoặc vật.
  2. Động từ (thường đi với giới từ "for"):

    • Giải thích cho, nguyên nhân của: Cung cấp lý do hoặc lời giải thích cho điều đó.
    • Chiếm (một tỷ lệ): yếu tố chính tạo nên hoặc chiếm một phần cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I opened a bank account to save money. (Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng để tiết kiệm tiền.)
    • Please send me the account for the services rendered last month. (Vui lòng gửi cho tôi bản kê khai thanh toán cho các dịch vụ đã cung cấp tháng trước.)
    • She gave a detailed account of her journey. ( ấy đã đưa ra một bài tường thuật chi tiết về chuyến đi của mình.)
    • He couldn't come on account of his illness. (Anh ấy không thể đến lý do bị ốm.)
    • His opinion is of little account in this matter. (Ý kiến của anh ta không giá trị mấy trong vấn đề này.)
  • Động từ (+ for):

    • How do you account for your absence yesterday? (Anh giải thích việc vắng mặt hôm qua như thế nào?)
    • Rice exports account for a large part of the country's income. (Xuất khẩu gạo chiếm một phần lớn thu nhập của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take something into account" / "to take account of something": cân nhắc, xem xét đến điều .

    • We must take the weather into account when planning the trip. (Chúng ta phải cân nhắc đến thời tiết khi lên kế hoạch cho chuyến đi.)
  • "on account of": bởi , do.

    • The flight was delayed on account of bad weather. (Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.)
  • "on no account" / "not on any account": tuyệt đối không, không bất cứ lý do .

    • On no account should you open that door. (Tuyệt đối không được mở cánh cửa đó.)
  • "to give a good account of oneself": thể hiện tốt, làm rất tốt (trong một tình huống thử thách).

    • Despite being the youngest, she gave a good account of herself in the debate. ( người trẻ nhất, ấy đã thể hiện rất tốt trong cuộc tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Accounting (n): ngành kế toán, công việc kế toán.

    • She studied accounting at university. ( ấy học kế toánđại học.)
  • Accountable (adj): trách nhiệm giải trình.

    • Managers are accountable for their team's performance. (Các quản lý trách nhiệm giải trình về hiệu suất của nhóm mình.)
  • Accountant (n): kế toán viên.

    • We need to hire an accountant to handle the taxes. (Chúng tôi cần thuê một kế toán viên để xử lý thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Explanation (sự giải thích)
    • Report (báo cáo)
    • Reason (lý do)
    • Importance (tầm quan trọng)
  • Động từ (account for):

    • Explain (giải thích)
    • Justify (biện minh cho)
    • Constitute (cấu thành, chiếm)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Account for: (đã giải thíchtrên) giải thích, chiếm.
  • Call someone to account: yêu cầu ai giải trình, bắt ai chịu trách nhiệm.
    • The CEO was called to account for the company's losses. (Giám đốc điều hành bị yêu cầu giải trình về những khoản lỗ của công ty.)
Thành ngữ liên quan
  • By all accounts: theo như mọi người nói, theo đánh giá chung.

    • By all accounts, it was a fantastic concert. (Theo như mọi người nói, đó một buổi hòa nhạc tuyệt vời.)
  • Settle an old account: thanh toán món nợ (nghĩa bóng: trả thù, giải quyết mối hiềm thù ).

    • The two rivals finally met to settle an old account. (Hai đối thủ cuối cùng cũng gặp nhau để thanh toán món nợ .)
  • Turn something to (good) account: tận dụng, sử dụng cái một cách lợi.

    • She turned her language skills to good account by becoming a translator. ( ấy đã tận dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình một cách lợi bằng cách trở thành phiên dịch viên.)
account

She keeps a detailed account of her daily expenses in a small notebook.

danh từ
  1. sự tính toán
    • to cast account
      tính toán
  2. sự kế toán; sổ sách, kế toán
    • to keep accounts
      giữ sổ sách kế toán
    • profit and loss account
      mục tính lỗ lãi
  3. bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả
    • account of expenses
      bản kê khai các khoảng chi tiêu
    • to make out an account of articles
      làm bản kê khai mặt hàng
    • to send in an account with the goods
      gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
  4. sự thanh toán
    • to render (settle) an account
      thanh toán một khoản tiền (một món nợ)
  5. sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ
    • to pay a sum on account
      trả dần một số tiền
    • sale for the account
      bán trả dần
  6. tài khoản, số tiền gửi
    • to have an account in the bank
      tiền gửi ngân hàng
    • account current
      số tiền hiện gửi
  7. lợi, lợi ích
    • to turn something to account
      sử dụng cái làm cho lợi, lợi dụng cái
    • to find one's in...
      tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...
  8. lý do, nguyên nhân, sự giải thích
    • to give an account of something
      giải thích cái
    • on no account
      không một lý do
    • on account of
  9. báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả
    • to give an account of something
      thuật lại chuyện
    • a detailed account of a football match
      bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
  10. sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm
    • to take into account
      để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới
    • to make little account of
      coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
  11. tầm quan trọng, giá trị
    • of much account
      đáng kể
    • of small account
      không đáng kể lắm

Idioms

  • according to all accounts
    theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung
  • to balance the accounts
    (xem) balance
  • by all accounts
    (như) according to all accounts
  • to be called (to go) to one's account
    (xem) go
  • to call (bring) to account
    bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái ...)
  • to cast up accounts
    (đùa cợt); (thông tục) nôn mửa
  • to cook (doctor) an account
    giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản
  • to demand an account
    đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc ...)
  • to give a good account of oneself
    gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt
  • the great account
    (tôn giáo) ngày tận thế
  • to hand in one's accounts
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết
  • to hold of much account
    đánh giá cao, coi trọng
  • to lay [one's] account for (on, with) something
    mong đợicái ; hy vọngcái
  • to leave out of account
    không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến
  • on one's own account
    mình, lợi ích của mình, mục đích của mình
  • on somebody's account
    ai
  • to settle (square, balance) accounts with somebody
    thanh toán với ai
ngoại động từ
  1. coi, coi như, coi , cho
    • to be accounted incocent
      được coi vô tội
nội động từ
  1. (+ for) giải thích (cho)
    • this accounts for his behaviour
      điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn
  2. giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)
    • has that sum been accounted for?
      số tiền đó đã được giải thích đem sử dụng vào việc chưa?
  3. (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được
    • he alone accounted for a score of pheasants
      mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi