accoutred

Học thuật
Thân thiện
accoutred

The soldiers were accoutred for the long march.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được trang bị, được cung cấp đồ đạc: Chỉ trạng thái một người hoặc một nhóm người (đặc biệt quân đội) đã được cung cấp đầy đủ các trang thiết bị, dụng cụ hoặc quần áo cần thiết cho một mục đích hoặc nhiệm vụ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soldiers were fully accoutred for the long march. (Những người lính đã được trang bị đầy đủ cho cuộc hành quân dài.)
    • She arrived at the expedition camp, accoutred with the latest climbing gear. ( ấy đến trại thám hiểm, được trang bị dụng cụ leo núi mới nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accoutred in/with something": được trang bị bằng thứ đó.
    • The knights were accoutred in shining armour. (Các hiệp sĩ được trang bị bằng áo giáp sáng loáng.)
    • The laboratory was accoutred with state-of-the-art instruments. (Phòng thí nghiệm được trang bị bằng những dụng cụ tối tân.)
Biến thể từ gần giống
  • Accoutered (adj): Đây cách viết phổ biến hơn, cùng nghĩa với "accoutred". ( dụ: - được trang bị phù hợp cho chuyến đi.)
  • Accoutrements (danh từ số nhiều): Trang bị, đồ dùng, phụ tùng (đặc biệt của quân đội hoặc cho một hoạt động chuyên biệt).
    • He packed all the necessary accoutrements for fishing. (Anh ấy đã đóng gói tất cả trang bị cần thiết cho việc câu .)
Từ đồng nghĩa
  • Equipped: Được trang bị.
  • Fitted out: Được trang bị, được sắm sửa (đồ đạc).
  • Kitted out: Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị (thường dùng trong tiếng Anh Anh).
Lưu ý
  • Từ "accoutred" cách viết khác accoutered. Cả hai đều chính xác có thể thay thế cho nhau, mặc dù "accoutered" thường phổ biến hơn.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng hoặc chuyên môn, thường được dùng trong văn cảnh quân sự, thám hiểm hoặc để mô tả việc chuẩn bị đồ đạc một cách đầy đủ chủ đích.
accoutred

The soldiers were accoutred for the long march.

Adjective
  1. xem accoutered

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống