accrocher

ngoại động từ
  1. móc, vướng
    • Accrocher ses manches
      vướng tay áo.
  2. va phải
    • Accrocher un cycliste
      va phải một người đi xe đạp.
  3. bám lấy, giữ
    • Accrocher l'ennemi
      (quân sự) giữ chân quân địch (không cho tiến)
  4. làm cho chú ý
  5. chiếm lấy, giành được, moi
    • Accrocher une place
      chiếm lấy một chức vị
    • Accrocher de l'argent
      moi tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "accrocher"

Từ có nhắc đến "accrocher"