accumulateur

danh từ giống đực
  1. (điện học) ắc quy
    • Accumulateur au plomb
      ắc quy chì
    • Batterie d'accumulateurs
      bộ ắc quy trong xe ô
  2. (kỹ thuật) bộ tích lũy
    • Accumulateur de chaleur
      bộ tích lũy nhiệt
  3. (tin học) thanh ghi trong bộ xửcủa máy tính, có công dụng ghi lại các kết quả tính toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "accumulateur"

accumulateur
Un accumulateur est utilisé pour démarrer une voiture.