accursed

/ə'kə:sid/ Cách viết khác : (accurst) /ə'kə:st/
tính từ
  1. đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm
  2. xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu
  3. phiền toái, khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

accursed
The old sailor believed the accursed treasure brought only misfortune.