accusation

/,ækju:'zeiʃn/ Cách viết khác : (accursal) /ə'kju:zəl/
danh từ
  1. sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
    • to bring an accusation against
      kết tội, buộc tội
    • to be under an accusation of
      bị kết tội về, bị buộc tội về
  2. sự tố cáo
  3. cáo trạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "accusation"

accusation
The lawyer made a serious accusation in the courtroom.