charge

/tʃɑ:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
charge

The judge gave a clear charge to the jury.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá tiền, chi phí: Khoản tiền phải trả cho một hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Sự buộc tội, lời cáo buộc: Một tuyên bố chính thức rằng ai đó đã phạm tội hoặc làm điều sai trái.
    • Trách nhiệm, sự trông nom: Việc được giao phó để chăm sóc hoặc quản lý một người, một vật, hoặc một nhiệm vụ.
    • Sự tấn công ồ ạt, cuộc xung phong: Hành động di chuyển nhanh mạnh mẽ về phía kẻ thù hoặc mục tiêu.
    • Điện tích, sự nạp điện: Lượng điện năng được lưu trữ trong một thiết bị như pin hoặc ắc quy.
  2. Động từ:

    • Tính giá, lấy tiền: Yêu cầu một khoản tiền cụ thể để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Buộc tội, cáo buộc: Tuyên bố chính thức rằng ai đó đã phạm tội.
    • Giao nhiệm vụ, giao trách nhiệm: Trao cho ai đó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cụ thể.
    • Tấn công, xung phong: Di chuyển nhanh mạnh mẽ để tấn công.
    • Nạp điện: Cung cấp điện năng cho một thiết bị (như điện thoại, xe điện) để có thể hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is no charge for the consultation. (Không mất phí cho buổi tư vấn.)
    • He faces a charge of theft. (Anh ta phải đối mặt với lời buộc tội trộm cắp.)
    • She is in charge of the marketing department. ( ấy phụ trách bộ phận tiếp thị.)
    • The cavalry led the charge. (Kỵ binh dẫn đầu cuộc tấn công.)
    • My phone battery has a full charge. (Pin điện thoại của tôi đã được nạp đầy.)
  • Động từ:

    • How much do you charge for a haircut? (Anh tính bao nhiêu tiền cho một lần cắt tóc?)
    • The police charged him with speeding. (Cảnh sát buộc tội anh ta chạy quá tốc độ.)
    • The committee was charged with investigating the incident. (Ủy ban được giao nhiệm vụ điều tra sự việc.)
    • The bull charged at the matador. (Con đực xông thẳng vào người đấu bò.)
    • I need to charge my laptop. (Tôi cần sạc pin cho máy tính xách tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in charge (of)": Chịu trách nhiệm, đứng đầu, quản lý.

    • Who is in charge here? (Ai người phụ tráchđây?)
  • "To take charge": Nắm quyền kiểm soát, đảm đương trách nhiệm.

    • When the manager is away, his assistant takes charge. (Khi quản lý đi vắng, trợ lý của ông ấy sẽ đảm đương trách nhiệm.)
  • "Free of charge": Miễn phí.

    • The samples are distributed free of charge. (Các mẫu thử được phân phát miễn phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Charger (n): Bộ sạc (thiết bị để nạp điện); Kỵ binh, ngựa chiến (trong lịch sử).
  • Charged (adj): Được nạp điện (một viên pin); Căng thẳng, đầy cảm xúc mạnh mẽ (một bầu không khí, tình huống).
  • Recharge (v): Nạp điện lại, sạc lại.
  • Overcharge (v): Tính giá quá cao, quá đắt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Fee, cost, price: Giá tiền, chi phí.
    • Accusation, allegation: Lời buộc tội, cáo buộc.
    • Responsibility, duty: Trách nhiệm, nhiệm vụ.
    • Attack, assault: Cuộc tấn công.
  • Động từ:
    • Bill, ask for: Tính tiền, yêu cầu thanh toán.
    • Accuse, indict: Buộc tội, cáo buộc.
    • Entrust, assign: Giao phó, phân công.
    • Attack, rush: Tấn công, xông vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Charge up: Nạp điện đầy (cho pin).
    • I need to charge up my phone before we leave. (Tôi cần sạc đầy pin điện thoại trước khi chúng ta đi.)
  • Charge with: 1. Buộc tội về (tội danh). 2. Giao nhiệm vụ (làm gì).
    • He was charged with fraud. (Anh ta bị buộc tội lừa đảo.)
    • She was charged with organizing the event. ( ấy được giao nhiệm vụ tổ chức sự kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • Press charges: Đưa ra lời buộc tội chính thức (thường với cảnh sát hoặc tòa án).
    • The victim decided to press charges against the attacker. (Nạn nhân quyết định đưa ra lời buộc tội chính thức với kẻ tấn công.)
  • Under someone's charge: Dưới sự quản lý/trông nom của ai.
    • The documents are under the charge of the secretary. (Các tài liệu nằm dưới sự quản lý của thư ký.)
charge

The judge gave a clear charge to the jury.

danh từ
  1. vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to be a charge on someone
      gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng
  2. số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện
  3. tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao
    • free of charge
      không phải trả tiền
    • no charge for admission
      vào cửa không mất tiền
    • list of charges
      bảng giá (tiền)
  4. sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí)
    • to do something at one's own charge
      làm việc phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí
  5. nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm
  6. sự trông nom, sự coi sóc
    • to be in charge of somebody
      phải trông nom ai
  7. người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom
  8. (tôn giáo) những con chiên của cha cố
    • to take charge of something; to take something in charge
      chịu trách nhiệm trông nom cái
    • to give somebody charge over
      giao phó cho ai trông nom (cái ); giao trách nhiệm cho ai
  9. mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị
    • parting charge
      những lời huấn thị cuối cùng
  10. lời buộc tội; sự buộc tội
    • to bring (lay) a charge against somebody
      buộc tội ai
  11. cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt
    • bayonet charge
      cuộc tấn công bằng lưỡi lê
  12. (quân sự) hiệu lệnh đột kích

Idioms

  • in charge
    phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực
  • to give someone in charge
    (quân sự) lại tấn công
  • to take charge
    đảm đương, chịu trách nhiệm
  • to take in charge
    bắt, bắt giam
ngoại động từ
  1. nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
  2. (nghĩa bóng) tọng vào, nhồi nhét
    • to charge a gun
      nạp đạn vào súng
    • to charge a battery
      nạp điện ắc quy
    • to charge one's memory with figures
      nhồi nhét vào trí nhớ toàn những con số
  3. tính giá, đòi trả
    • how much do you charge for mending this pair of shoes?
      đôi giày này ông tính bao nhiêu?
  4. tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ)
    • please charge these goods to me
      làm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi
  5. giao nhiệm vụ, giao việc
    • to be charged with an important mission
      được giao một sứ mệnh quan trọng
  6. buộc tội
    • to be charged with murder
      bị buộc tội giết người
  7. tấn công, đột kích
    • to charge the enemy
      tấn công quân địch
  8. bắc (súng...) đặt ngang (ngọn giáo...)
  9. tấn công
    • our guerillas charged again and again
      du kích của chúng ta tấn công liên tục

Idioms

  • to charge down upon
    đâm bổ vào, nhảy xổ vào