acetabular

Học thuật
Thân thiện
acetabular

The surgeon carefully examined the patient's acetabular socket on the X-ray.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjective):
    • (Y học) Thuộc vềcối: Mô tả những liên quan đến hoặc hình dạng củacối (acetabulum) - một cấu trúc hình cốc/chén nằmxương chậu, hốc khớp tiếp nhận chỏm xương đùi để tạo thành khớp háng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The surgeon repaired the acetabular fracture. (Bác sĩ phẫu thuật đã sửa chữa vết gãy thuộccối.)
    • An acetabular labrum tear can cause hip pain. (Rách sụn viền cối có thể gây đau hông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acetabular component": Bộ phậncối (thường dùng trong phẫu thuật thay khớp háng, chỉ phần chén nhân tạo thay thếcối tự nhiên).
    • The stability of the hip replacement depends on the fixation of the acetabular component. (Độ ổn định của khớp háng nhân tạo phụ thuộc vào độ cố định của bộ phậncối.)
Biến thể từ gần giống
  • Acetabulum (Danh từ): Ổ cối, chính tên gọi của cấu trúc xương hình cốckhung chậu.
    • The head of the femur fits into the acetabulum. (Chỏm xương đùi khớp vào cối.)
Từ đồng nghĩa
  • Cotyloid (Tính từ, y học): Cũng có nghĩa thuộc về hoặc hình dạng củacối.
acetabular

The surgeon carefully examined the patient's acetabular socket on the X-ray.

Adjective
  1. (y học) thuộc hình cối

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự