achiever

Định nghĩa

Danh từ: người đạt thành tích, người thành công – "achiever" chỉ một người thành tích xuất sắc, thường xuyên đạt được mục tiêu hoặc thành công trong công việc, học tập, hoặc cuộc sống.

dụ sử dụng
  • (Con trai ông ấy sẽ không bao giờ người đạt thành tích như cha mình.)
  • (Chỉ những người đạt thành tích mới cần nộp đơn xin học bổng danh giá này.)
  • ( ấy người đạt thành tích cao trong lớp, luôn đạt điểm cao nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "high achiever": người đạt thành tích cao, thường dùng để chỉ người thành tích vượt trội trong học tập hoặc công việc.
    • High achievers often set ambitious goals for themselves. (Những người đạt thành tích cao thường đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho bản thân.)
  • "overachiever": người vượt quá kỳ vọng, thành công hơn mức mong đợi.
    • He is an overachiever who always exceeds his targets. (Anh ấy người vượt quá kỳ vọng, luôn đạt vượt chỉ tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Achievement (danh từ): thành tích, thành tựu.
    • Winning the award was a great achievement for her. (Giành được giải thưởng một thành tựu lớn đối với ấy.)
  • Achieve (động từ): đạt được, hoàn thành.
    • She worked hard to achieve her dreams. ( ấy làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Success: thành công (người thành công).
    • If you want to be a success, you have to dress like a success. (Nếu bạn muốn trở thành người thành công, bạn phải ăn mặc như một người thành công.)
  • Winner: người chiến thắng.
    • Only winners need apply. (Chỉ những người chiến thắng mới cần nộp đơn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Achieve through: đạt được nhờ vào.
    • She achieved through hard work and dedication. ( ấy đạt được thành công nhờ làm việc chăm chỉ cống hiến.)
Thành ngữ liên quan
  • A born achiever: người sinh ra đã tố chất thành công.
    • He is a born achiever; everything he touches turns to gold. (Anh ấy người sinh ra đã tố chất thành công; mọi thứ anh ấy chạm vào đều biến thành vàng.)
  • Set the bar high: đặt ra tiêu chuẩn cao (thường dùng cho người đạt thành tích).
    • As an achiever, she always sets the bar high for herself. ( một người đạt thành tích, ấy luôn đặt ra tiêu chuẩn cao cho bản thân.)