achromatism

/ə'kroumətizm/
tính từ
  1. (vật ) tính tiêu sắc
  2. tính không màu, tính không sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

achromatism
A prism demonstrates achromatism by separating white light into a spectrum.