colouring

/'kʌləriɳ/
danh từ
  1. màu (mặt, tóc, mắt)
  2. thuốc màu, phẩm màu
  3. cách dùng màu, cách màu
  4. bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong)
  5. (sinh vật học) màu bảo vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "colouring"

colouring
A child uses colouring pencils to fill in a picture of a house.