colour

/'kʌlə/
danh từ
  1. màu, sắc, màu sắc
  2. (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu
  3. nghệ thuật vẽ màu
  4. nước da, sắc da (mặt)
    • to change colour
      biến sắc
    • to lose one's colour
      tái đi, xanh xao
    • to have a high colour
      nước da hồng hào
  5. màu sắc, vẻ, sắc thái, nét
    • local colour
      màu sắc địa phương
    • the colour of a newspaper
      màu sắc chính trị của một tờ báo
    • his story has some colour of truth
      câu chuyện của anh ta có vẻ thật
  6. (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...)
    • troopong of the colours
      lễ chào cờ
    • to get one's colours
      được gia nhập hội
  7. cớ
    • under colour of
      lấy cớ

Idioms

  • to be off colour
    không khoẻ, khó chịu, khó
  • to call to the colours
    (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ
  • to cast (give, put) false colours on
    tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật
  • to cast (put) lively colours on
    màu sặc sỡ; hồng (cái )
  • to come off with flying colours
    thành công rực rỡ
  • to come out in one's true colours
    để lộ chân tướng
  • to desert the colours
    (quân sự) đào ngũ
  • to gain colour
    lại da, thịt, lại sắc mặt, lại hồng hào
  • to join the colours
    (quân sự) nhập ngũ, tòng quân
  • to lower one's colours
    hạ cờ; đầu hang, chịu thua
  • to nail colours to mast
    kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng
  • to paint in dark colours
    vẽ màu tối; bôi đen (cái )
  • to paint something in true colours
    nói lên sự thật của cái
  • to sail under false colours
    (hàng hải) treo cờ giả
  • to see the colours of someone's money
    được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ)
  • to see things in their true colours
    nhìn sự thật của vấn đề
  • to show one's colours x show to stick to one's colours
    trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...)
  • to take colour with somebody
    đứng hẳn về phe ai
ngoại động từ
  1. màu
  2. (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ
    • to colour a story
      tô điểm cho câu chuyện
nội động từ
  1. đổi màu, ngả màu
    • to leaves have begun to colour
      bắt đầu ngả màu
  2. ửng đỏ, đỏ bừng (mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống