acknowledgement

/ək'nɔlidʤmənt/ Cách viết khác : (acknowledgment) /ək'nɔliʤmənt/
Học thuật
Thân thiện
acknowledgement

The author writes an acknowledgement at the beginning of her book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự công nhận, sự thừa nhận: Hành động chấp nhận sự tồn tại, tính đúng đắn, hoặc tính hợp pháp của một điều đó.
    • Sự báo nhận, giấy báo nhận: Lời nói hoặc văn bản xác nhận rằng một thứ đó (như thư, hàng hóa) đã được nhận.
    • Lời cảm ơn, sự tri ân: Lời nói hoặc hành động thể hiện lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ hoặc đóng góp của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He nodded in acknowledgement of my point. (Anh ấy gật đầu để công nhận quan điểm của tôi.)
    • I sent the letter but never received an acknowledgement. (Tôi đã gửi thư nhưng không bao giờ nhận được giấy báo nhận.)
    • The book's preface includes an acknowledgement of her research team. (Lời nói đầu của cuốn sách bao gồm lời cảm ơn dành cho nhóm nghiên cứu của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in acknowledgement of": như một sự ghi nhận/cảm tạ cho.

    • He was given the award in acknowledgement of his lifetime service. (Ông ấy được trao giải thưởng như một sự ghi nhận cho những cống hiến cả đời của mình.)
  • "tacit acknowledgement": sự thừa nhận ngầm, không nói ra.

    • Her silence was a tacit acknowledgement of guilt. (Sự im lặng của ấy một sự thừa nhận ngầm về tội lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Acknowledge (động từ): công nhận, thừa nhận, báo nhận đã nhận được.

    • I acknowledge that I made a mistake. (Tôi thừa nhận rằng tôi đã phạm sai lầm.)
  • Acknowledgement of receipt: giấy biên nhận, giấy xác nhận đã nhận.

    • Please sign this acknowledgement of receipt for the package. (Vui lòng vào giấy biên nhận này cho kiện hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Recognition: sự công nhận.
  • Admission: sự thú nhận, thừa nhận.
  • Confirmation: sự xác nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'acknowledgement')

Thành ngữ liên quan
  • To one's knowledge and acknowledgement: theo sự hiểu biết thừa nhận của ai đó.
    • To the best of my knowledge and acknowledgement, these facts are correct. (Theo sự hiểu biết thừa nhận tốt nhất của tôi, những sự thật này chính xác.)
acknowledgement

The author writes an acknowledgement at the beginning of her book.

danh từ
  1. sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
    • an acknowledgment of one's fault
      sự nhận lỗi
    • a written acknowledgment of debt
      giấy nhận vay nợ
  2. vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp
    • in acknowledgment of someone's help
      để cảm tạ sự giúp đỡ của ai
  3. sự báo cho biết đã nhận được (thư...)
    • to have no acknowledgment of one's letter
      không nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư

Từ đồng nghĩa